Quyết định thay đổi thời gian giao dịch Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

Quyết định về việc thay đổi thời gian giao dịch Hợp đồng kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa

Vào ngày 19 tháng 10 năm 2020, Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam ra Quyết định về việc Thay đổi thời gian giao dịch của Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hóa tại Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam. Theo đó, từ ngày 02/11/2020, thời gian giao dịch của các sản phẩm như sau:

 

STT Tên hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở Giao dịch nước ngoài liên thông Thời gian giao dịch
1 Ngô Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:20

(ngày hôm sau)

2 Ngô mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:45

(ngày hôm sau)

3 Đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:20

(ngày hôm sau)

4 Đậu tương mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:45

(ngày hôm sau)

5 Dầu đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:20

(ngày hôm sau)

6 Khô đậu tương Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:20

(ngày hôm sau)

7 Lúa mì Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:20

(ngày hôm sau)

8 Lúa mì mini Nông nghiệp CBOT Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 08:00 – 20:45

– Phiên 2: 21:30 – 02:45

(ngày hôm sau)

9 Cà phê Robusta Nguyên liệu công nghiệp ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:
16:00 – 00:30(ngày hôm sau)
10 Cà phê Arabica Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

16:15 – 01:30

(ngày hôm sau)

11 Ca cao Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

16:45 – 01:30

(ngày hôm sau)

12 Đường 11 Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

15:30 – 01:00

(ngày hôm sau)

13 Bông Nguyên liệu công nghiệp ICE US Thứ 2 – Thứ 6:

09:00 – 02:20

(ngày hôm sau)

14 Cao su RSS3 Nguyên liệu công nghiệp TOCOM Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 07:00 – 13:15

– Phiên 2: 14:30 – 17:00

15 Cao su TSR 20 Nguyên liệu công nghiệp SGX Thứ 2 – Thứ 6:

06:55 – 17:00

16 Bạch kim Kim loại NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

06:00 – 05:00

(ngày hôm sau)

17 Bạc Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

06:00 – 05:00

(ngày hôm sau)

18 Đồng Kim loại COMEX Thứ 2 – Thứ 6:

06:00 – 05:00

(ngày hôm sau)

19 Quặng sắt Kim loại SGX Thứ 2 – Thứ 6:

– Phiên 1: 06:10 – 19:00

– Phiên 2: 19:15 – 04:15

(ngày hôm sau)

20 Dầu thô Brent Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 06:00

(ngày hôm sau)

21 Dầu thô WTI Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

06:00 – 05:00

(ngày hôm sau)

22 Khí tự nhiên Năng lượng NYMEX Thứ 2 – Thứ 6:

06:00 – 05:00

(ngày hôm sau)

23 Xăng pha chế RBOB Năng lượng NYMEX

Thứ 2 – Thứ 6:

06:00 – 05:00

(ngày hôm sau)

24 Dầu ít lưu huỳnh Năng lượng ICE EU Thứ 2 – Thứ 6:

08:00 – 06:00

(ngày hôm sau)

25 Dầu WTI mini Năng lượng

NYMEX

Thứ 2 – Thứ 6:

06:00 – 05:00

(ngày hôm sau)

Ban hành kèm theo Quyết định số 413/QĐ/ TGĐ-MXV ngày 19 tháng 10 năm 2020 về việc Thay đổi thời gian giao dịch của Hợp đồng Kỳ hạn tiêu chuẩn hàng hoá.

Mọi thông tin mới nhất về giao dịch hàng hóa phái sinh, nhà đầu tư có thể cập nhật tại trang chủ của chúng tôi.

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay
error: Content is protected !!