Đậu tương mini

Đậu tương mini

Hàng hóa giao dịchĐậu tương mini
Giao dịch tại sànCBOT (Chicago – Mỹ)
Đơn vị tiền tệUSD (1 USD ~ 23.5 VN)
Đơn vị hợp đồngbushel (giạ) (1 giạ ~ 20 kg)
Độ lớn hợp đồng1.000 giạ ~ 20.000kg ~ 20 tấn
Bước giá tối thiểu0.125 cent/giạ
Lời/ lỗ trên 1 bước giá1.25 $ = 30.000 VND
Biên độ dao động hàng ngày20 bước giá tương đương 1 lot có khả năng đem về lợi nhuận 25$
Thời gian giao dịchThứ 2 – Thứ 6
Phiên 1: 7:00 – 19:45
Phiên 2 : 20:30 – 1:40 (hôm sau)
Các tháng giao dịchTháng 1, 3, 5, 7, 8, 9, 11
Kí quỹ tối thiểu~ 10 triệu
Giá trị hợp đồng~ 200 triệu
Vốn an toàn50 triệu
Tỉ lệ đòn bẩy1:4

CÔNG DỤNG CHÍNH CỦA ĐẬU TƯƠNG

  • Dầu đậu tương: sản xuất bơ thực vật và mayonnaise, sản xuất bánh mì, bánh quy, làm nhiên liệu sinh học diesel,..
  • Khô đậu tương: làm thức ăn cho gia súc, gia cầm
  • Sản xuất: ván dăm, ván ép và các sản phẩm gỗ, dung môi, chất bơi trơn cho công nghiệp…

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẬU TƯƠNG

  1. Mùa vụ trồng đậu tương ở Mỹ:
  • Gieo trồng: tháng 5-6
  • Thu hoạch: tháng 9-11, tháng 12 kết thúc
  1. Sức mạnh đồng USD: khi đồng đôla tăng, giá đậu tương giảm và ngược lại
  2. Nhu cầu tiêu thụ dầu đậu tương
  3. Tin tức sức khỏe
  4. Các sản phẩm dầu thay thế (dầu cọ..)

CÁC QUỐC GIA TRỒNG ĐẬU TƯƠNG NHIỀU NHẤT

  • Mỹ chiếm 1/3 sản lượng toàn cầu
  • Brazil và Argentina đứng thứ 2 và thứ 3 trên TG#
  • 3 nước trên chiếm 80%, 20% còn lại là các nước: Trung Quốc, Ấn Độ, Paraguay, Canada, Mexico và các nước châu Âu

CÁC QUỐC GIA NHẬP KHẨU ĐẬU TƯƠNG NHIỀU NHẤT

  • Trung Quốc, EU, Mexico và Nhật Bản

Theo quy định của sản phẩm Đậu tương CBOT giao dịch trên Sở giao dịch hàng hóa CBOT.

Đậu tương được giao dịch là đậu tương loại 1, đậu tương loại 2, đậu tương loại 3 đáp ứng những tiêu chuẩn được mô tả ở bảng dưới:

Loại 1 Loại 2 Loại 3
Độ ẩm tối đa: 13% Độ ẩm tối đa: 14% Độ ẩm tối đa: 14%
Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là 56,0 trên 1 giạ Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là 54,0 trên 1 giạ Trọng lượng kiểm tra tối thiểu là 52,0 trên 1 giạ
Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa là 2,0% trong đó hỏng do nhiệt là 0,2% Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 3.0%,
trong đó do nhiệt là 0.5%
Tỷ lệ hạt hư hỏng tối đa 5.0%,
Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 1.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 2.0% Tỷ lệ vật ngoại lai tối đa 3.0%
Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 10% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 20% Tỷ lệ hạt nứt vỡ tối đa 30%
Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 1.0% Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 2.0% Tỷ lệ đậu khác màu tối đa 5,0%

Mặt hàng nông sản

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay
error: Content is protected !!